|
Thứ 6, 31/12/2010
26/11/2010(AL)- ngày: Ất mão, tháng: Mậu tý, năm: Canh dần
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Cang Thuộc: Kim Con vật: Rồng
Đánh giá chung: (1) - Tốt

Bảng tốt xấu theo từng việc:
| Tốt đối với |
Hơi tốt |
Hạn chế làm |
Không nên |
| |
|
Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
Khai trương
An táng, mai táng
Động thổ
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc |
|
Bảng tính chất của ngày:
| Hướng xuất hành |
Giờ hoàng đạo |
Tuổi bị xung khắc |
| Xung khắc với ngày |
Xung khắc với tháng |
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Đông |
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19) |
Tân mùi
Đinh dậu
Tân sửu
Kỷ dậu |
Giáp ngọ
Bính ngọ |
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư":
| Các sao tốt |
Các sao xấu |
| Nhân chuyên*, Thiên thanh*, Tuế hợp*, Hoạt điệu*, Dân nhật-thời đức*, Ngọc đường* |
Kim thần thất sát (trực)*, Thiên cương*, Thiên lại*, Tiểu hao*, Thụ tử*, Địa tặc*, Lục bất thành*, Nguyệt hình* |
Chú ý: (*) có nghĩa là:
Bình: Tốt cho mọi việc
Nhân chuyên: Tốt cho mọi việc
Thiên thanh: Tốt cho mọi việc
Tuế hợp: Tốt cho mọi việc
Hoạt điệu: Tốt cho mọi việc
Dân nhật-thời đức: Tốt cho mọi việc
Ngọc đường: Tốt cho mọi việc
Kim thần thất sát (trực): Xấu cho mọi việc
Thiên cương: Xấu cho mọi việc
Thiên lại: Xấu cho mọi việc
Tiểu hao: Kỵ giao dịch, ký hợp đồng / Cầu tài lộc
Thụ tử: Xấu cho mọi việc
Địa tặc: Kỵ an táng, mai táng / Khai trường / Động thổ / Xuất hành, di chuyển
Lục bất thành: Kỵ xây dựng, làm nhà, sửa nhà
Nguyệt hình: Xấu cho mọi việc
|